Bản dịch của từ 拒险 trong tiếng Việt
拒险
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
拒险 (Động từ)
【jù xiǎn】
01
Dựa vào chỗ hiểm yếu để phòng thủ, chống giữ địch (nghĩa quân sự:据守险要以拒敌).
据守险要;凭借险要以拒敌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拒险
jù
拒
xiǎn
险
Các từ liên quan
拒之门外
拒人于千里之外
拒人千里
拒付
险不
险丑
险世
险临临
险丽
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
- Các biến thể:
- 歫
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,巨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一フ一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锯
詎
劇
粔
鮔
窭
昛
距
屨
貗
懅
簴
摥
攅
抨
扡
拠
㩎
摉
掑
撲
挃
挳
扱
抣
𠈁
沖
佈
鸡
𠇩
䢎
㒵
园
兵
𠇽
邮
拒绝
抗拒
婉拒
拒收
拒接
拒签
拒载
拒付
拒斥
遭拒
