Bản dịch của từ 拓地 trong tiếng Việt

拓地

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuò

ㄊㄨㄛˋtuothanh huyền

ㄊㄚˋtathanh huyền

拓地 (Động từ)

tuò dì
01

Mở đất; khai khẩn, mở rộng lãnh thổ hoặc diện tích đất đai

1.开辟土地;扩充疆域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng lòng bàn tay chống/ấp lên mặt đất (chống xuống đất bằng tay)

2.用手掌承着地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拓地

tuò

Các từ liên quan

拓世
拓书手
拓印
拓土
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
拓
Bính âm:
【tuò】【ㄊㄨㄛˋ】【THÁC】
Các biến thể:
托, 搨, 𢫳, 𢷌, 𢸨, 摭, 拓
Hình thái radical:
⿰,⺘,石
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép