Bản dịch của từ 拓墨 trong tiếng Việt

拓墨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuò

ㄊㄨㄛˋtuothanh huyền

ㄊㄚˋtathanh huyền

拓墨 (Danh từ)

tà mò
01

Lấy mực in lên chữ hoặc hoa văn trên bia, cổ vật (lấy bản chữ bằng cách tô mực để chép lại)

1.拓取碑刻或器物上的文字﹑花纹﹑因用墨色,故称。

Ví dụ
02

Bản拓片 (bản chép mực lấy từ bia đá hoặc chữ khắc) — tức là tranh/ảnh in từ chạm khắc trên đá/kim loại bằng phương pháp chà mực và ép giấy

2.拓片。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拓墨

tuò

Các từ liên quan

拓世
拓书手
拓印
拓土
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
拓
Bính âm:
【tuò】【ㄊㄨㄛˋ】【THÁC】
Các biến thể:
托, 搨, 𢫳, 𢷌, 𢸨, 摭, 拓
Hình thái radical:
⿰,⺘,石
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép