Bản dịch của từ 拓工 trong tiếng Việt
拓工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuò | ㄊㄨㄛˋ | t | uo | thanh huyền |
Tà | ㄊㄚˋ | t | a | thanh huyền |
拓工 (Danh từ)
【tà gōng】
01
Người làm nghề拓印 (nghệ nhân phóng bản, khắc in bản mật đá hoặc bản kim loại để sao chép chữ, hình), tức thợ拓印
2.以拓印为职业的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.拓印的工艺。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拓工
tuò
拓
gōng
工
Các từ liên quan
拓世
拓书手
拓印
拓土
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【tuò】【ㄊㄨㄛˋ】【THÁC】
- Các biến thể:
- 托, 搨, 𢫳, 𢷌, 𢸨, 摭, 拓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,石
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘀
嶞
佗
杝
毤
籜
萚
箨
毻
涶
唾
柝
䪚
涾
鞈
䈳
蹋
阘
㒓
䓠
躂
鞳
䍝
挞
㙷
執
䟈
秇
摭
馽
潪
㥁
嬂
植
膱
軄
挒
摪
擨
㨚
攕
搬
挂
撘
㨏
揵
抪
㧣
豖
佲
𠄙
凭
𠙍
咈
㼚
乶
岨
殁
其
转
开拓
拓展
拓宽
拓扑
拓跋魏
开拓者
拓宽眼光
落拓不羁
开疆拓土
拓印
落拓
拓跋
拓荒
拓片
拓本
邓拓
拓拔
力拓
拓展部
