Bản dịch của từ 拓手 trong tiếng Việt
拓手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuò | ㄊㄨㄛˋ | t | uo | thanh huyền |
Tà | ㄊㄚˋ | t | a | thanh huyền |
拓手 (Danh từ)
【tà shǒu】
01
Kỹ thuật拓印: chép, sao lại chữ và họa trên bia đá bằng cách chà mực/giấy lên bề mặt (hay gọi là 'chép bia').
摹印石碑上文字﹑图画的技艺。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拓手
tuò
拓
shǒu
手
Các từ liên quan
拓世
拓书手
拓印
拓土
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【tuò】【ㄊㄨㄛˋ】【THÁC】
- Các biến thể:
- 托, 搨, 𢫳, 𢷌, 𢸨, 摭, 拓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,石
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘀
嶞
佗
杝
毤
籜
萚
箨
毻
涶
唾
柝
䪚
涾
鞈
䈳
蹋
阘
㒓
䓠
躂
鞳
䍝
挞
㙷
執
䟈
秇
摭
馽
潪
㥁
嬂
植
膱
軄
挒
摪
擨
㨚
攕
搬
挂
撘
㨏
揵
抪
㧣
豖
佲
𠄙
凭
𠙍
咈
㼚
乶
岨
殁
其
转
开拓
拓展
拓宽
拓扑
拓跋魏
开拓者
拓宽眼光
落拓不羁
开疆拓土
拓印
落拓
拓跋
拓荒
拓片
拓本
邓拓
拓拔
力拓
拓展部
