Bản dịch của từ 拓扑学 trong tiếng Việt
拓扑学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuò | ㄊㄨㄛˋ | t | uo | thanh huyền |
Tà | ㄊㄚˋ | t | a | thanh huyền |
拓扑学 (Danh từ)
【tuò pū xué】
01
Tô-pô; tô-pô học; hình học tô-pô (hình học nghiên cứu các tính chất không bị ảnh hưởng của sự thay đổi hình dáng và kích thước.)
数学的一个分支,研究几何图形在连续改变形状时还能保持不变的一些特性,它只考虑物体间的 位置关系而不考虑它们的距离和大小〖英:topology〗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拓扑学
tuò
拓
pū
扑
xué
学
- Bính âm:
- 【tuò】【ㄊㄨㄛˋ】【THÁC】
- Các biến thể:
- 托, 搨, 𢫳, 𢷌, 𢸨, 摭, 拓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,石
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘀
嶞
佗
杝
毤
籜
萚
箨
毻
涶
唾
柝
䪚
涾
鞈
䈳
蹋
阘
㒓
䓠
躂
鞳
䍝
挞
㙷
執
䟈
秇
摭
馽
潪
㥁
嬂
植
膱
軄
挒
摪
擨
㨚
攕
搬
挂
撘
㨏
揵
抪
㧣
豖
佲
𠄙
凭
𠙍
咈
㼚
乶
岨
殁
其
转
开拓
拓展
拓宽
拓扑
拓跋魏
开拓者
拓宽眼光
落拓不羁
开疆拓土
拓印
落拓
拓跋
拓荒
拓片
拓本
邓拓
拓拔
力拓
拓展部
