Bản dịch của từ 拓清 trong tiếng Việt
拓清
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuò | ㄊㄨㄛˋ | t | uo | thanh huyền |
Tà | ㄊㄚˋ | t | a | thanh huyền |
拓清 (Động từ)
【tuò qīng】
01
Mở rộng, làm sáng tỏ; loại bỏ những điều phiền nhiễu để trả lại sự trong sạch (tương tự “sơ tán, trừ khử” trong bối cảnh tổ chức hoặc môi trường)
廓清,肃清。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拓清
tuò
拓
qīng
清
Các từ liên quan
拓世
拓书手
拓印
拓土
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【tuò】【ㄊㄨㄛˋ】【THÁC】
- Các biến thể:
- 托, 搨, 𢫳, 𢷌, 𢸨, 摭, 拓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,石
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘀
嶞
佗
杝
毤
籜
萚
箨
毻
涶
唾
柝
䪚
涾
鞈
䈳
蹋
阘
㒓
䓠
躂
鞳
䍝
挞
㙷
執
䟈
秇
摭
馽
潪
㥁
嬂
植
膱
軄
挒
摪
擨
㨚
攕
搬
挂
撘
㨏
揵
抪
㧣
豖
佲
𠄙
凭
𠙍
咈
㼚
乶
岨
殁
其
转
开拓
拓展
拓宽
拓扑
拓跋魏
开拓者
拓宽眼光
落拓不羁
开疆拓土
拓印
落拓
拓跋
拓荒
拓片
拓本
邓拓
拓拔
力拓
拓展部
