Bản dịch của từ 拔刀相助 trong tiếng Việt
拔刀相助
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bá | ㄅㄚˊ | b | a | thanh sắc |
拔刀相助 (Động từ)
【bá dāo xiāng zhù】
01
亦作「拔刀相济」。
Ví dụ
02
出面替人打抱不平。。元.马致远.陈抟高卧.第一折:「每纵酒路见不平,拔刀相助。」
Ví dụ
03
Xông ra cứu giúp (không ngại khó khăn, kịp thời xuất手相 giúp); chữ Hán Việt: 'bạt đao tương trợ' — tức kịp thời ra tay cứu trợ bạn hữu
出力帮助。。如:「好朋友就是一旦有难,能挺身而出,拔刀相助的人。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拔刀相助
bá
拔
dāo
刀
xiāng
相
zhù
助
- Bính âm:
- 【bá】【ㄅㄚˊ】【BẠT】
- Các biến thể:
- 㧞, 叐, 抜, 柿, 𢪺, 𢬌, 𣐪, 扷, 犮
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,犮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟦
癹
炦
菝
妭
叐
㧊
犮
魃
軷
跋
茇
擟
拆
揑
㨬
掃
擲
撕
摞
捐
掞
捖
撈
肏
祅
该
和
㭐
咈
岪
呾
侟
㓥
䃽
苙
海拔
提拔
选拔
挺拔
拔牙
自拔
拔河
拔草
拔掉
拔罐
