Bản dịch của từ 拔尤 trong tiếng Việt

拔尤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˊbathanh sắc

拔尤 (Động từ)

bá yóu
01

Tuyển bạt người tài năng xuất chúng. ◇Hàn Dũ 韓愈: Đông đô tuy tín đa tài sĩ; triêu thủ nhất nhân yên; bạt kì vưu; mộ thủ nhất nhân yên; bạt kì vưu 東都雖信多才士; 朝取一人焉; 拔其尤; 暮取一人焉; 拔其尤 (Tống Ôn xử sĩ phó Hà Dương quân tự 送溫處士赴河陽軍序).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拔尤

yóu

拔
Bính âm:
【bá】【ㄅㄚˊ】【BẠT】
Các biến thể:
㧞, 叐, 抜, 柿, 𢪺, 𢬌, 𣐪, 扷, 犮
Hình thái radical:
⿰,⺘,犮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép