Bản dịch của từ 拔罐 trong tiếng Việt
拔罐
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bá | ㄅㄚˊ | b | a | thanh sắc |
拔罐 (Động từ)
【bá guàn】
01
Giác hơi
利用负压吸附于皮肤上,以治疗或保健的一种传统疗法
Ví dụ
拔罐 (Danh từ)
【bá guàn】
01
Giác hơi bằng lửa; liệu pháp giác hơi bằng lửa (kỹ thuật bấm huyệt của y học Trung Quốc, dùng cốc chân không nung lên da)
火罐疗法,一种中医穴位按压技术,利用加热后的真空罐吸附于皮肤上,以达到治疗或保健效果
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giác hút sản khoa (phương pháp hút chân không được sử dụng trong sản khoa)
一种在分娩过程中使用真空吸引帮助婴儿出生的方法
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拔罐
bá
拔
guàn
罐
- Bính âm:
- 【bá】【ㄅㄚˊ】【BẠT】
- Các biến thể:
- 㧞, 叐, 抜, 柿, 𢪺, 𢬌, 𣐪, 扷, 犮
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,犮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟦
癹
炦
菝
妭
叐
㧊
犮
魃
軷
跋
茇
擟
拆
揑
㨬
掃
擲
撕
摞
捐
掞
捖
撈
肏
祅
该
和
㭐
咈
岪
呾
侟
㓥
䃽
苙
海拔
提拔
选拔
挺拔
拔牙
自拔
拔河
拔草
拔掉
拔罐
