Bản dịch của từ 拖人下水 trong tiếng Việt

拖人下水

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuō

ㄊㄨㄛtuothanh ngang

拖人下水 (Động từ)

tuō rén xià shuǐ
01

Lôi kéo người khác cùng làm việc gì (thường là việc xấu) — ví dụ: lôi người ta xuống nước, bắt họ cùng gánh chịu hậu quả

拖:拉。拉别人下水。比喻勉强人一道做他不愿做的事(多指坏事)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拖人下水

tuō

rén

xià

shuǐ

Các từ liên quan

拖下水
拖亲
拖人落水
拖债
拖儿带女
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
水上
水上运动
水上飞机
拖
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【ĐÀ】
Các biến thể:
扡, 拕, 柂, 𠰹, 𢫌, 搋
Hình thái radical:
⿰,⺘,㐌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一フ丨フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép