Bản dịch của từ 拖拉机 trong tiếng Việt

拖拉机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuō

ㄊㄨㄛtuothanh ngang

拖拉机 (Danh từ)

tuō lā jī
01

Máy kéo; máy cày

主要用于农业的动力机器,种类很多,小型的用橡胶轮胎,大型的用履带能牵引不同的农具进行耕地、播种、收割等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拖拉机

tuō

Các từ liên quan

拖下水
拖亲
拖人下水
拖人落水
拖债
拉丁
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
拖
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【ĐÀ】
Các biến thể:
扡, 拕, 柂, 𠰹, 𢫌, 搋
Hình thái radical:
⿰,⺘,㐌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一フ丨フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép