Bản dịch của từ 拖绅 trong tiếng Việt
拖绅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
拖绅 (Danh từ)
【tuō shēn】
01
Kéo dài, khoác thêm lên trên trang phục triều phục (kéo tấm áo/khăn hay dây buộc che phủ, làm dài thêm bộ y phục)
1.引大带于朝服之上。
Ví dụ
02
2.借指大臣生病。
Ví dụ
03
Dải thắt, dây đeo (chỉ thứ giống như ống hoặc dải để buộc trang phục, tức '绶带')
3.指绶带。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拖绅
tuō
拖
shēn
绅
Các từ liên quan
拖下水
拖亲
拖人下水
拖人落水
拖债
绅冕
绅商
绅士
绅士协定
绅士气
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【ĐÀ】
- Các biến thể:
- 扡, 拕, 柂, 𠰹, 𢫌, 搋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,㐌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仛
拕
脫
魠
䴱
脱
乇
咃
饦
鮵
莌
托
挭
㩴
摲
㨞
捷
攓
掍
㨸
括
捏
揄
挊
泍
肹
姁
帔
肺
欦
驾
牨
诚
迤
坦
佬
拖鞋
拖延
拖地
拖把
拖累
拖拉
拖欠
拍拖
拖车
拖住
