Bản dịch của từ 拖肠鼠 trong tiếng Việt
拖肠鼠
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
拖肠鼠 (Cụm từ)
【tuō cháng shǔ】
01
即唐鼠。以腹边有余物如肠,故名。相传“昔仙人唐昉拔宅升天,鸡犬皆去,唯鼠坠下不死,而肠出数寸,三年易之。俗呼为唐鼠,城固川中有之。”见南朝宋刘敬叔《异苑》卷三。后以“拖肠鼠”喻依然故我不能有所作为的人。宋王禹偁《谪居感事》诗:“兀兀拖肠鼠,悠悠曳尾龟。”清钱谦益《张藐姑太仆许饷名酒叠前韵奉简》:“郎当自笑拖肠鼠,角逐闲看食叶蚕。”亦省作“拖肠”。喻不能变易,依然故我。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拖肠鼠
tuō
拖
cháng
肠
shǔ
鼠
Các từ liên quan
拖下水
拖亲
拖人下水
拖人落水
拖债
肠套叠
肠子
肠断
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【ĐÀ】
- Các biến thể:
- 扡, 拕, 柂, 𠰹, 𢫌, 搋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,㐌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仛
拕
脫
魠
䴱
脱
乇
咃
饦
鮵
莌
托
挭
㩴
摲
㨞
捷
攓
掍
㨸
括
捏
揄
挊
泍
肹
姁
帔
肺
欦
驾
牨
诚
迤
坦
佬
拖鞋
拖延
拖地
拖把
拖累
拖拉
拖欠
拍拖
拖车
拖住
