Bản dịch của từ 拗体诗 trong tiếng Việt
拗体诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niù | ㄋㄧㄡˋ | n | iu | thanh huyền |
Ào | ㄠˋ | N/A | ao | thanh huyền |
Ǎo | ㄠˇ | N/A | ao | thanh hỏi |
拗体诗 (Danh từ)
【niù tǐ shī】
01
Thơ cổ điển gần thể (近体诗) nhưng phá luật bằng cách không theo quy tắc bằng/trắc (平仄) hoặc cổ phong; tức là 'thơ lệch luật', dễ nhớ bằng liên tưởng Hán–Việt: 拗(âu) = cứng/ép, 体(thể) = thể loại → thể bị 'ép' khỏi luật
凡平仄不依格律的近体诗,称为「拗体诗」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拗体诗
ǎo
拗
tǐ
体
shī
诗
- Bính âm:
- 【niù】【ㄋㄧㄡˋ】【ÁO】
- Các biến thể:
- 㑃, 抝, 𢰃, 𢱇, 𢲷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,幼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フフ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眑
媼
郩
芺
媪
艹
䐿
镺
䴈
㑃
㤇
抝
鷔
奡
嶴
䯠
澚
嶅
㘬
骜
奥
鏊
抝
驁
䋴
䮗
抝
㩈
摻
搬
挩
㧄
㨣
㩚
抷
拴
拈
攞
指
贪
虰
䢻
苾
茏
𠅎
㧜
呻
劼
炑
𠖆
㡹
执拗
拗不过
执拗刚愎
拗口
拗陷
违拗
拗口令
拗口令儿
硬拗
拗断
拗捩
