Bản dịch của từ 拘介之士 trong tiếng Việt
拘介之士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
拘介之士 (Danh từ)
【jū jiè zhī shì】
01
Người ngay thẳng, giữ mình trong sạch; không tham danh lợi, có tiết tháo (giữ tiết nghĩa, liêm khiết).
拘:洁身自好;介:节操。指不贪不慕,廉洁正派的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拘介之士
jū
拘
jiè
介
zhī
之
shì
士
Các từ liên quan
拘世
拘介
拘传
拘作
拘俗
介丘
介义
介之推
介乘
介事
之个
之乎者也
之任
之前
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ】【CÂU】
- Các biến thể:
- 佝, 抅, 𢳉, 挶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,句
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
車
㡹
抅
據
駒
砠
狙
鮈
掬
蜛
眗
䢸
鉤
钩
溝
芶
袧
沟
篝
韝
佝
鞲
句
鈎
擴
撠
㨜
揖
揭
㩅
掓
攨
掾
招
㩢
挥
浅
些
彿
拤
㤏
杻
抲
刴
林
𠂵
郐
茄
拘束
拘谨
拘留
拘泥
不拘
拘禁
拘礼
拘役
拘捕
拘押
