Bản dịch của từ 拘儒之论 trong tiếng Việt

拘儒之论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

拘儒之论 (Danh từ)

jū rú zhī lùn
01

Nho giáo: những nhận xét hay ý kiến ​​mang tính mô phạm, sách vở; những câu nói nhàm chán như của một học giả bảo thủ.

拘儒:迂腐的书生。指平庸无聊的言论或见解。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拘儒之论

zhī

lùn

Các từ liên quan

拘世
拘介
拘介之士
拘传
拘作
儒业
儒乡
儒书
儒人
儒仙
之个
之乎者也
之任
之前
论不定
论世
论世知人
论主
拘
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CÂU】
Các biến thể:
佝, 抅, 𢳉, 挶
Hình thái radical:
⿰,⺘,句
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép