Bản dịch của từ 拘墟之见 trong tiếng Việt

拘墟之见

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

拘墟之见 (Danh từ)

jū xū zhī jiàn
01

Tư duy/nghiên cứu giới hạn, tầm nhìn hẹp hòi (nghĩa bóng: kiến thức, nhìn nhận chỉ trong phạm vi nhỏ như 'giếng')

拘:拘守;墟:指所居住的地方。原指井底之蛙受所处空间的限制,只能看到一点天空。现多用来形容狭镒短浅的见识。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拘墟之见

zhī

jiàn

Các từ liên quan

拘世
拘介
拘介之士
拘传
拘作
墟井
墟囿
墟土
墟场
墟坟
之个
之乎者也
之任
之前
见上帝
见不得
见不的
见世
拘
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CÂU】
Các biến thể:
佝, 抅, 𢳉, 挶
Hình thái radical:
⿰,⺘,句
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép