Bản dịch của từ 拘曲 trong tiếng Việt

拘曲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

拘曲 (Tính từ)

jū qǔ
01

Bảo thủ, cổ hủ, ý chỉ tư tưởng hẹp hòi, khép kín (拘泥浅陋拘泥不化)。Có sắc thái chê bai là bị ràng buộc bởi tập quán hay học thuyết, không tiếp thu được cái mới.

拘泥浅陋;拘泥不化。语本《庄子.秋水》:“井蛙不可以语于海者,拘于虚也;夏虫不可以语于冰者,笃于时也;曲士不可以语于道者,束于教也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拘曲

Các từ liên quan

拘世
拘介
拘介之士
拘传
拘作
曲不离口
曲业
曲中
曲临
拘
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CÂU】
Các biến thể:
佝, 抅, 𢳉, 挶
Hình thái radical:
⿰,⺘,句
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép