Bản dịch của từ 招 trong tiếng Việt
招
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāo | ㄓㄠ | zh | ao | thanh ngang |
招 (Động từ)
【zhāo】
01
Gọi; vẫy; vẫy tay
举手上下挥动
Ví dụ
02
Mộ; gọi; chiêu; tuyển; triệu
用广告或通知的方式使人来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Gây; chuốc; dẫn tới; gây ra; dẫn đến (việc không tốt)
引来 (不好的事物)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Làm; trêu; khiến; trêu chọc; trêu ghẹo
用言语或行动触动或挑逗对方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Khai; nhận tội; xưng tội
承认罪行
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Lây nhiễm; truyền nhiễm
传染
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
招 (Danh từ)
【zhāo】
01
Nước cờ; thủ đoạn; biện pháp; phương pháp
解决问题的办法或者技巧
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chiêu (chỉ động tác võ thuật)
武术上的动作
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ Chiêu
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皽
佋
昭
巶
啁
嘲
鳭
釽
钊
鍣
着
駋
㧧
挌
挀
批
掇
拖
㨲
拉
掷
搡
㨸
描
畁
峁
宗
泪
奄
祍
帜
𠙊
㘷
饱
㚴
苚
招聘
招待
招呼
招牌
招惹
招手
招募
招商
绝招
招财
