Bản dịch của từ 招事 trong tiếng Việt

招事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

招事 (Động từ)

zhāo shì
01

Gây sự; kiếm chuyện; sinh sự; kiếm chuyện lôi thôi

惹是非

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bới sự; gọi việc; mời việc

招事是指邀请或安排某项工作或活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招事

zhāo

shì

Các từ liên quan

招世
招举
招之不来麾之不去
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
招
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép