Bản dịch của từ 招亲 trong tiếng Việt

招亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

招亲 (Động từ)

zhāo qīn
01

Chọn rể; kén rể; kén người ở rể

招人到自己家里做女婿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm rể; ở rể

到人家里做女婿;入赘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招亲

zhāo

qīn

Các từ liên quan

招世
招举
招之不来麾之不去
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
招
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép