Bản dịch của từ 招是揽非 trong tiếng Việt

招是揽非

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

招是揽非 (Tính từ)

zhāo shì lǎn fēi
01

Gây chuyện; rước họa vào thân

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招是揽非

zhāo

shì

lǎn

fēi

Các từ liên quan

招世
招举
招之不来麾之不去
是不是
是事
是事可可
是人
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
非不
非世
非业
非业之作
招
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép