Bản dịch của từ 招花惹草 trong tiếng Việt

招花惹草

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

招花惹草 (Tính từ)

zhāo huā ré cǎo
01

Gợi tình; quyến rũ phụ nữ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招花惹草

zhāo

huā

cǎo

Các từ liên quan

招世
招举
招之不来麾之不去
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
惹乱子
惹事
惹事招非
惹事生非
惹人注目
草上霜
草上飞
草丛
草人
招
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép