Bản dịch của từ 招风惹草 trong tiếng Việt
招风惹草
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāo | ㄓㄠ | zh | ao | thanh ngang |
招风惹草 (Thành ngữ)
【zhāo fēng ré cǎo】
01
Tự chuốc rắc rối
挑起事端(成语)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gieo rắc mâu thuẫn
挑拨离间
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招风惹草
zhāo
招
fēng
风
rě
惹
cǎo
草
Các từ liên quan
招世
招举
招之不来,麾之不去
风世
风丝
风丝不透
惹乱子
惹事
惹事招非
惹事生非
惹人注目
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皽
佋
昭
巶
啁
嘲
鳭
釽
钊
鍣
着
駋
㧧
挌
挀
批
掇
拖
㨲
拉
掷
搡
㨸
描
畁
峁
宗
泪
奄
祍
帜
𠙊
㘷
饱
㚴
苚
招聘
招待
招呼
招牌
招惹
招手
招募
招商
绝招
招财
