Bản dịch của từ 招风惹雨 trong tiếng Việt

招风惹雨

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

招风惹雨 (Thành ngữ)

zhāo fēng ré yǔ
01

Gây sự, tạo chuyện

形容做事招惹麻烦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招风惹雨

zhāo

fēng

Các từ liên quan

招世
招举
招之不来麾之不去
风世
风丝
风丝不透
惹乱子
惹事
惹事招非
惹事生非
惹人注目
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
招
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép