Bản dịch của từ 招风揽火 trong tiếng Việt

招风揽火

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

招风揽火 (Thành ngữ)

zhāo fēng lán huǒ
01

Chuốc lấy tai họa

指故意制造或吸引麻烦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招风揽火

zhāo

fēng

lǎn

huǒ

Các từ liên quan

招世
招举
招之不来麾之不去
风世
风丝
风丝不透
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
招
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Hình thái radical:
⿰,⺘,召
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép