Bản dịch của từ 拜埽 trong tiếng Việt

拜埽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bài

ㄅㄞˋbaithanh huyền

拜埽 (Danh từ)

bài sào
01

Lễ ở mộ người chết; bài sào; lễ cúng tổ tiên

拜埽是指一种祭祀活动,通常用于祭拜祖先或神灵,以表达敬意和感恩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拜埽

bài

sào

拜
Bính âm:
【bài】【ㄅㄞˋ】【BÁI】
Các biến thể:
𡴬, 𢪙, 𢫶, 𢮠, 𢰛, 𢱭, 𢴽, 𢷎, 𢹄, 𣬓, 𨀪, 𨀲, 拝, 𢳎, 𣧙, 𣬊
Hình thái radical:
⿰,手,⿱,一,丰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ一一一一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép