Bản dịch của từ 拜恩 trong tiếng Việt

拜恩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bài

ㄅㄞˋbaithanh huyền

拜恩 (Động từ)

bài ēn
01

Lạy tạ đã được ban ơn. ◇Trầm Đức Phù 沈德符: Thượng tứ yến thưởng; bái ân giả bách tứ thập thất nhân 上賜宴賞; 拜恩者百四十七人 (Dã hoạch biên bổ di 野獲編補遺; Liệt triều 列朝) Vua ban thưởng yến tiệc; lạy tạ ơn có một trăm bốn mươi bảy người.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拜恩

bài

ēn

拜
Bính âm:
【bài】【ㄅㄞˋ】【BÁI】
Các biến thể:
𡴬, 𢪙, 𢫶, 𢮠, 𢰛, 𢱭, 𢴽, 𢷎, 𢹄, 𣬓, 𨀪, 𨀲, 拝, 𢳎, 𣧙, 𣬊
Hình thái radical:
⿰,手,⿱,一,丰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ一一一一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép