ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
拝
Bảng phân tích âm vị 拝
Bài
Cúi lạy, thể hiện sự tôn kính (như khi chào hỏi người lớn tuổi hay thần linh)
同“拜”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép