Bản dịch của từ 拟行路难 trong tiếng Việt

拟行路难

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˇnithanh hỏi

拟行路难 (Danh từ)

nǐ xíng lù nán
01

Tên một组诗乐府组诗),南朝宋鲍照所作共十八首抒发人生坎坷仕途艰难与离愁别绪多感情强烈辞藻华丽

乐府组诗名。南朝宋鲍照作。共十八首。主要抒发对人生艰难的感慨,表达出身寒门的士人在仕途中的坎坷和痛苦。也有描写游子和思妇之作。大多感情强烈,语言遒劲,辞藻华丽。有五言、七言及杂言句。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拟行路难

xíng

nán

Các từ liên quan

拟不于伦
拟主
拟于不伦
拟人
拟人化
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
拟
Bính âm:
【nǐ】【ㄋㄧˇ】【NGHĨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,以
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép