Bản dịch của từ 拢捻 trong tiếng Việt
拢捻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǒng | ㄌㄨㄥˇ | l | ong | thanh hỏi |
拢捻 (Danh từ)
【lóng niǎn】
01
(Âm nhạc) Kỹ thuật dùng ngón tay gảy đàn dây; động tác gảy ngón và gảy đàn (chẳng hạn như chơi đàn pipa, gảy đàn kiểu pipa). Nó có thể được dùng như một danh từ (ngón tay) hoặc một động từ (gảy đàn, gảy đàn).
弹奏弦乐器的指法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拢捻
lǒng
拢
niǎn
捻
Các từ liên quan
拢傍
拢共
拢头
拢子
拢家
捻信
捻儿
捻党
捻具
捻军
- Bính âm:
- 【lǒng】【ㄌㄨㄥˇ】【LONG】
- Các biến thể:
- 攏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,龙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡁
躘
壠
垄
陇
徿
壟
笼
攏
竉
籠
篢
揚
拪
㨞
掻
擶
擃
摗
拌
㩔
搓
挀
揃
杶
狀
䇃
咔
怦
钍
並
势
罖
降
狉
歽
靠拢
拉拢
合拢
聚拢
收拢
并拢
拢共
围拢
归拢
拢音
