Bản dịch của từ 拣信生 trong tiếng Việt

拣信生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

拣信生 (Danh từ)

jiǎn xìn shēng
01

Nhân viên phân loại thư bưu điện thời xưa (cấp thấp), người chuyên phân chọn, phân thư từ

旧时邮政局中分拣信件的低级职工。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拣信生

jiǎn

xìn

shēng

Các từ liên quan

拣佛烧香
拣别
拣刺
拣发
拣口儿
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
生一
生三
生上起下
生不逢场
拣
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
揀, 㪝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一フフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép