Bản dịch của từ 拣刺 trong tiếng Việt

拣刺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

拣刺 (Danh từ)

jiǎn cì
01

Sáng chế thời Tống: tuyển lựa binh lính ưu tú rồi trên da khắc/đâm ký hiệu (cắt chữ) để làm dấu hiệu nhận biết.

宋制,拣选精兵,在皮肤上指定部位刺字,用作标志。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拣刺

jiǎn

Các từ liên quan

拣佛烧香
拣信生
拣别
拣发
拣口儿
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
拣
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
揀, 㪝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一フフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép