Bản dịch của từ 拥主 trong tiếng Việt
拥主
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōng | ㄩㄥ | y | ong | thanh ngang |
拥主 (Động từ)
【yōng zhǔ】
01
Bắt giữ, khống chế vua/chúa; ép buộc người cầm quyền (như bắt làm con tin hoặc kiểm soát chính trị).
挟持君主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拥主
yōng
拥
zhǔ
主
Các từ liên quan
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
拥众
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
- Các biến thể:
- 擁, 㨣, 𢶜, 𢹬, 𢹭, 𢺠
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,用
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗈
澭
墉
臃
郺
嫞
㴩
痈
癰
擁
廱
雍
㩳
㩁
搲
搮
擱
㩵
揊
控
搒
拘
㧏
扒
氓
㲎
郎
𠈜
茐
㞼
炕
㔚
刻
炏
狞
诜
拥有
拥挤
拥抱
拥护
拥堵
簇拥
拥戴
蜂拥
拥趸
拥塞
