Bản dịch của từ 拥佑 trong tiếng Việt

拥佑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

拥佑 (Động từ)

yōng yòu
01

Ủng hộ, che chở; ban phúc, bảo vệ (thường nói về tôn kính và giúp đỡ)

亦作“拥右”、“拥祐”。拥戴帮助;保佑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拥佑

yōng

yòu

Các từ liên quan

拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
佑助
佑启
佑命
佑国寺塔
佑庇
拥
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
Các biến thể:
擁, 㨣, 𢶜, 𢹬, 𢹭, 𢺠
Hình thái radical:
⿰,⺘,用
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép