Bản dịch của từ 拥全 trong tiếng Việt

拥全

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

拥全 (Động từ)

yōng quán
01

Bảo vệ, giữ gìn toàn vẹn; hộ vệ để không bị tổn hại (gợi nhớ: = ôm, che chở; = toàn vẹn)

护卫保全。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拥全

yōng

quán

Các từ liên quan

拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
全一
全丁
全丧
全个
拥
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
Các biến thể:
擁, 㨣, 𢶜, 𢹬, 𢹭, 𢺠
Hình thái radical:
⿰,⺘,用
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép