Bản dịch của từ 拥土 trong tiếng Việt
拥土
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōng | ㄩㄥ | y | ong | thanh ngang |
拥土 (Động từ)
【yōng tǔ】
01
Củng đất quanh gốc cây (bửng đất, vun đất quanh gốc) để chống đổ, tiện tưới tiêu và kích thích phát triển rễ
在作物茎的基部周围培土。有防止植株倒伏﹑便利排水灌溉和促进作物根部发育等作用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拥土
yōng
拥
tǔ
土
Các từ liên quan
拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
- Các biến thể:
- 擁, 㨣, 𢶜, 𢹬, 𢹭, 𢺠
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,用
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗈
澭
墉
臃
郺
嫞
㴩
痈
癰
擁
廱
雍
㩳
㩁
搲
搮
擱
㩵
揊
控
搒
拘
㧏
扒
氓
㲎
郎
𠈜
茐
㞼
炕
㔚
刻
炏
狞
诜
拥有
拥挤
拥抱
拥护
拥堵
簇拥
拥戴
蜂拥
拥趸
拥塞
