Bản dịch của từ 拥怀 trong tiếng Việt

拥怀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

拥怀 (Danh từ)

yōng huái
01

Đeo ấp trong lòng (nuôi giữ tư tưởng, cảm xúc, suy tư trong lòng); tích tụ nỗi niềm

积思﹐有感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拥怀

yōng

huái

怀

Các từ liên quan

拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
怀乡
怀书
怀二
怀人
拥
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
Các biến thể:
擁, 㨣, 𢶜, 𢹬, 𢹭, 𢺠
Hình thái radical:
⿰,⺘,用
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép