Bản dịch của từ 拥溢 trong tiếng Việt

拥溢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

拥溢 (Động từ)

yōng yì
01

Tập trung, lan tỏa đầy (mùi, khí, cảm xúc); 'dâng tràn, ngập tràn' (gợi nhớ Hán-Việt: ưng = ôm/đầy, dật = tràn)

聚集弥漫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拥溢

yōng

Các từ liên quan

拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
溢于言外
溢于言表
溢价
拥
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
Các biến thể:
擁, 㨣, 𢶜, 𢹬, 𢹭, 𢺠
Hình thái radical:
⿰,⺘,用
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép