Bản dịch của từ 拥盖 trong tiếng Việt

拥盖

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

拥盖 (Động từ)

yōng gài
01

Chở đi bằng xe; ngồi xe (thời xưa chỉ việc ngồi phủ xe lớn nhằm khoe khoang địa vị)

《史记.管晏列传》:“其夫为相御﹐拥大盖﹐策驷马﹐意气扬扬﹐甚自得也。”后以“拥盖”指乘车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拥盖

yōng

gài

Các từ liên quan

拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
拥
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
Các biến thể:
擁, 㨣, 𢶜, 𢹬, 𢹭, 𢺠
Hình thái radical:
⿰,⺘,用
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép