Bản dịch của từ 拥篲清尘 trong tiếng Việt

拥篲清尘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

拥篲清尘 (Động từ)

yōng huì qīng chén
01

Cầm chổi quét sạch đất cát, tiếp khách bằng hành động quét đường (thể hiện kính lễ)

拥:抱,持;篲:扫帚。手拿扫帚,清扫道路。表示对来访者的敬意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拥篲清尘

yōng

huì

qīng

chén

Các từ liên quan

拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
篲星
篲泛画涂
篲秃
篲筱
篲箒
清一
清一色
清丈
清世
清业
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
拥
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
Các biến thể:
擁, 㨣, 𢶜, 𢹬, 𢹭, 𢺠
Hình thái radical:
⿰,⺘,用
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép