Bản dịch của từ 拦门 trong tiếng Việt
拦门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
拦门 (Danh từ)
【lán mén】
01
Phong tục cưới hỏi thời Tống: trò chặn cửa cô dâu (lễ tục ngăn cô dâu vào nhà chú rể)
宋代婚俗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拦门
lán
拦
mén
门
Các từ liên quan
拦关
拦击
拦劝
拦劫
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
- Các biến thể:
- 攔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,兰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斓
璼
儖
闌
囒
䆾
䪍
㳕
攔
㘓
籣
襕
擹
攬
搹
撹
捧
㧐
撱
振
擁
捷
㩀
摣
虭
㕺
㧟
建
䏖
苰
炞
拀
苿
府
䏐
贪
拦住
拦截
阻拦
拦路
遮拦
拦腰
拦阻
拦挡
拦车
拦击
