Bản dịch của từ 拨乱反治 trong tiếng Việt
拨乱反治
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bō | ㄅㄛ | b | o | thanh ngang |
拨乱反治 (Động từ)
【bō luàn fǎn zhì】
01
Khôi phục trật tự, xóa bỏ hỗn loạn
犹拨乱反正。指消除混乱局面,恢复正常秩序。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拨乱反治
bō
拨
luàn
乱
fǎn
反
zhì
治
Các từ liên quan
拨万论千
拨万轮千
拨不断
拨乱
拨乱为治
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
- Bính âm:
- 【bō】【ㄅㄛ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 撥, 𢯸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,发
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僠
礡
砵
蹳
癶
磻
袚
癷
剝
饽
碆
钵
搹
拪
㨆
挴
㧮
拗
攕
插
抪
押
搭
捩
妹
䀔
岭
昘
昄
𠈃
祈
岟
坿
注
㸓
拃
拨打
挑拨
调拨
调拨
拨款
撩拨
拨动
直拨
拨弄
拨开
