Bản dịch của từ 拨乱济危 trong tiếng Việt

拨乱济危

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛbothanh ngang

拨乱济危 (Động từ)

bō luàn jì wēi
01

Giải quyết hỗn loạn, cứu giúp những lúc khó khăn.

平定乱世,救济危难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拨乱济危

luàn

wēi

Các từ liên quan

拨万论千
拨万轮千
拨不断
拨乱
拨乱为治
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
济世
济世之才
济世匡时
危丝
危主
危乡
危乱
危事
拨
Bính âm:
【bō】【ㄅㄛ】【BÁT】
Các biến thể:
撥, 𢯸
Hình thái radical:
⿰,⺘,发
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép