Bản dịch của từ 拨烦之才 trong tiếng Việt

拨烦之才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛbothanh ngang

拨烦之才 (Danh từ)

bō fán zhī cái
01

Người có khả năng xử lý công việc phức tạp, đặc biệt là trong chính trị.

拨烦:处理繁重的政务。办事利索,有处理繁重复杂事务的才能。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拨烦之才

fán

zhī

cái

Các từ liên quan

拨万论千
拨万轮千
拨不断
拨乱
拨乱为治
烦且
烦乱
烦亵
烦人
烦任
之个
之乎者也
之任
之前
拨
Bính âm:
【bō】【ㄅㄛ】【BÁT】
Các biến thể:
撥, 𢯸
Hình thái radical:
⿰,⺘,发
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép