Bản dịch của từ 择地 trong tiếng Việt
择地
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhái | ㄓㄞˊ | zh | ai | thanh sắc |
Zé | ㄗㄜˊ | z | e | thanh sắc |
择地 (Động từ)
【zé dì】
01
Ẩn dật; lui về nơi yên tĩnh để ẩn cư, rút lui khỏi chốn thế sự (Hán-Việt: trạch địa)
2.谓退隐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chọn địa điểm; lựa chỗ (thường nói về chọn nơi để hành động, đặt nhà, đóng quân...); cũng hàm ý cân nhắc, thận trọng khi chọn chỗ
1.选择处所。谓行动慎重。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 择地
zé
择
dì
地
Các từ liên quan
择不开
择主而事
择交
择交而友
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【zhái】【ㄓㄞˊ】【TRẠCH】
- Các biến thể:
- 擇, 択
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠬤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶦
䂝
㖽
㥽
舴
耫
灂
䇥
礋
蔶
齰
簀
㟙
厇
檡
擇
㡯
㢎
䑲
翟
宅
掷
捍
揤
挻
攛
拼
掺
扗
拻
㧋
搓
搐
㚹
肼
㺵
枩
卦
㰡
沬
枑
钗
衧
盱
泜
择席
择不开
选择
抉择
择偶
拣择
择菜
择优
择日
采择
择交
择期
