Bản dịch của từ 择车 trong tiếng Việt
择车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhái | ㄓㄞˊ | zh | ai | thanh sắc |
Zé | ㄗㄜˊ | z | e | thanh sắc |
择车 (Danh từ)
【zé chē】
01
Chiếc xe/chariot được tuyển chọn (từ cổ; chỉ chiến xa đã chọn lọc để dùng trong quân đội)
经过挑选的战车。《墨子.明鬼下》:“武王以择车百两,虎贲之卒四百人,先庶国节窥戎,与殷人战牧之野。”孙诒让间诂:“择车,犹《吕氏春秋》云简车﹑选车。”一说择﹑革音近,择车即革车。《孟子.尽心下》即作“武王之伐殷也,革车三百两,虎贲三千人”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 择车
zé
择
chē
车
Các từ liên quan
择不开
择主而事
择交
择交而友
车两
车主
- Bính âm:
- 【zhái】【ㄓㄞˊ】【TRẠCH】
- Các biến thể:
- 擇, 択
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠬤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶦
䂝
㖽
㥽
舴
耫
灂
䇥
礋
蔶
齰
簀
㟙
厇
檡
擇
㡯
㢎
䑲
翟
宅
掷
捍
揤
挻
攛
拼
掺
扗
拻
㧋
搓
搐
㚹
肼
㺵
枩
卦
㰡
沬
枑
钗
衧
盱
泜
择席
择不开
选择
抉择
择偶
拣择
择菜
择优
择日
采择
择交
择期
