Bản dịch của từ 择邻 trong tiếng Việt
择邻
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhái | ㄓㄞˊ | zh | ai | thanh sắc |
Zé | ㄗㄜˊ | z | e | thanh sắc |
择邻 (Động từ)
【zé lín】
01
Chọn lựa/di chuyển đến ở gần những người hàng xóm tốt; chọn nơi ở sao cho láng giềng phù hợp (như tục chuyện Mẹ Mạnh Tử chọn nơi cho con).
选择好的邻居。汉刘向《列女传.邹孟轲母》:“邹孟轲之母也﹐号孟母。其舍近墓﹐孟子之少也﹐嬉游为墓间之事﹐踊跃筑埋。孟母曰:‘此非吾所以居处子。’乃去﹐舍市傍。其嬉戏为贾人衒卖之事。孟母又曰:‘此非吾所以居处子也。’复徙舍学宫之傍﹐其嬉游乃设俎豆揖让进退。孟母曰:‘真可以居吾子矣。’遂居之。”此为孟母三迁择邻事﹐后世所云“择邻”多本此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 择邻
zé
择
lín
邻
Các từ liên quan
择不开
择主而事
择交
择交而友
邻亚
邻交
邻人
邻人笛
邻伍
- Bính âm:
- 【zhái】【ㄓㄞˊ】【TRẠCH】
- Các biến thể:
- 擇, 択
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠬤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶦
䂝
㖽
㥽
舴
耫
灂
䇥
礋
蔶
齰
簀
㟙
厇
檡
擇
㡯
㢎
䑲
翟
宅
掷
捍
揤
挻
攛
拼
掺
扗
拻
㧋
搓
搐
㚹
肼
㺵
枩
卦
㰡
沬
枑
钗
衧
盱
泜
择席
择不开
选择
抉择
择偶
拣择
择菜
择优
择日
采择
择交
择期
