Bản dịch của từ 括买 trong tiếng Việt

括买

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

括买 (Động từ)

kuò mǎi
01

Thu mua, thu gom hàng hóa hoặc vật phẩm với mục đích tập hợp hoặc phục vụ nhu cầu nhất định.

征购;搜购。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括买

kuò

mǎi

Các từ liên quan

括借
括兵
括刷
括厉
括发
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
括
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
Các biến thể:
佸, 𢬸
Hình thái radical:
⿰,⺘,舌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép